Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.

  1. Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Bích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 299 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 200 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Chi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 171 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Đinh Tiên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 100 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 139 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Dờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 18 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Hiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Hoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Huyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1745 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Hệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  5. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 164 người trong các danh sách