Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.

  1. Nguyễn Đăng Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 132 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Nhuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Nhài Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Nhân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1951 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Nhương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 15 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Nhạc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Nhẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Nhẫn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Nhật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Noi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Nông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Nùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Năng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Nở Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Oai Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/8/1929 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Pha Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  5. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 164 người trong các danh sách