Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.

  1. Nguyễn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1959 Đơn vị: VQĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1959 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/5/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 327 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đảng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  5. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 164 người trong các danh sách