Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.

  1. Nguyễn Đăng Bảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Bẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Bổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Bội Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Ca Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Chi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Chi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 147 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Chiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Chiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Chuyện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1951 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  5. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 164 người trong các danh sách