Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.

  1. Nguyễn Đăng Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L31 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Lõm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Lỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng May Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M36 · Hàng 10 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Mót Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Mỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Nhẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Nhị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1130 · Khu 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Tha Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/6/1974 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 19 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  5. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 164 người trong các danh sách