Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.
- Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D37 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khiêm Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 31/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,