Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.

  1. Nguyễn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dàng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đặng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 201 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 193 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đằng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 27 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  5. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 164 người trong các danh sách