Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Đắc”.
- Nguyễn Đắc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1982 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Tham Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/9/1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thiêm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thuật Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thì Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/10/1950 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thú Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thắng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1/1954 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Toan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Trà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Viết Đắc 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Đông Đặc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phú, Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, K5, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đấc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.14.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000