Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Đắc”.
- Nguyễn Đắc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1952 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hồng Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hội Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Khao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Khiên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 23/10/1951 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Khách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Khái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Khắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lô Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc My Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Mão Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Viết Đắc 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Đông Đặc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phú, Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, K5, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đấc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.14.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000