Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Đắc”.

  1. Nguyễn Đắc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đắc Thọ Năm sinh: 11/5/1939 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  5. Nguyên Đạc Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Bát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Bén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Bì Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Băng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Bưởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/4/1982 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Bối Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Chiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Chân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Chén Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Đắc 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Đông Đặc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phú, Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, K5, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Đấc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.14.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 43 người trong các danh sách