Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Đắc”.
- Nguyễn Đắc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Giản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Gần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 251 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/26/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/12/1978 Quê quán: Yên bình - Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1806 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Kích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Ký Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Viết Đắc 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Đông Đặc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phú, Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, K5, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đấc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.14.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000