Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Đắc”.
- Nguyễn Đắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 61N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Mát Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2296 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu LB Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Hàng 1963 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Năm Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Quần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Sĩ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 23N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thà Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/10/1977 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thực Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 48B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 172 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 43B Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Viết Đắc 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Đông Đặc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phú, Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, K5, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đấc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.14.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000