Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Đắc”.

  1. Nguyễn Đắc Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Lục Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 256 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 59 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1435 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Trung ( Tụng ) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1141 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Vinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Đắc 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Đông Đặc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phú, Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, K5, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Đấc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.14.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 43 người trong các danh sách