Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Đắc”.
- Nguyễn Đắc Đám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc ảm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đắc Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn đắc Kền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn đắc Thy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đắc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn đắc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Chư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Dần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Giảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42144 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 57 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Viết Đắc 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Đông Đặc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phú, Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, K5, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đấc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.14.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000