Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Đậu”.

  1. Nguyễn Đâu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1980 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 204 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 172 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đấu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đẩu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đẩu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đẩu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đẩu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 120 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. nguyễn đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 822 · Hàng 48 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 109 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
  2. Nguyễn Công Đậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhị Giáp, Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 04/08/1971 Mai táng ban đầu: (92-20)09 I A mơ 1/50000
  3. Nguyễn Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quí, Liên Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 20/3/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Khu 5 Gia Lai
  4. Nguyễn Duy Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai
  5. Nguyễn Huy Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07, Gia Lai, Khu 5
→ Xem cả 109 người trong các danh sách