Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Nguyễn Đẩu Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trần Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 172 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1951 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đẩu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 120 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đẩu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 23 · Khu Y10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đẩu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Lạc- Phú Lương- Hy sinh: 28/6/1975