Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Đảng Chi”.

  1. Nguyễn Đăng Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Chi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Chi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 147 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Chỉ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 248 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Chi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Chì Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Chiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Chiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 171 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Đinh Tiên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 100 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Chiếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 5d Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đảng Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình
  2. Nguyễn Đăng Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Thành- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 10/6/1967 Đắc Tô, Kon Tum