Tìm thấy 1.285 hồ sơ cho “Nguyễn Đảng”.
- Nguyễn Đặng Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Hồng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyên Đăng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Phúc Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1974 Quê quán: Liên Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C21 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Liên Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: TQC B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Lệ Chí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Đinh Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1974 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Đức - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Oanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Kiến Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1985 Quê quán: Đoàn Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Mỹ Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Toại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Hoá - Đông Thuận - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/01/1970 Quê quán: Kiến An, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D261 E1 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 198 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,