Tìm thấy 1.285 hồ sơ cho “Nguyễn Đảng”.

  1. Nguyễn Đăng Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Tý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Tại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Tại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Tẹo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Xuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Xạ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1954 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Đàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1510 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng ấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →

Còn 198 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  5. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 198 người trong các danh sách