Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Nguyễn Đải”.

  1. Nguyễn đại Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đại Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn đại Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đại Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đại Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đại Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đại Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đại Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đại Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1955 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đại Độ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đại Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đại Hải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đai ẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đại Cao Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đại Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đại Cọ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đại Cổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đại Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đại Hách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đại Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xúy Hội, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/07/1966
  2. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xủy Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/7/1966
  3. Nguyễn Văn Đại E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Trạm xá Tỉnh đội Kon Tum (Đắc Tô) Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0
  4. Nguyễn Hữu Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Bơ Bên 1794, 1/50000
  5. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 73 người trong các danh sách