Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Nguyễn Đải”.
- Nguyễn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Bình hoà, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1988 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Nghính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1960 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Suổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Tửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 595 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại ích Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 617 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn đại Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đại Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1950 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xúy Hội, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/07/1966
- Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xủy Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/7/1966
- Nguyễn Văn Đại E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Trạm xá Tỉnh đội Kon Tum (Đắc Tô) Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0
- Nguyễn Hữu Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Bơ Bên 1794, 1/50000
- Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum