Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Nguyễn Đải”.
- Nguyễn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3789 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1948 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 8/4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 271 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đãi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1953 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 242 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xúy Hội, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/07/1966
- Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xủy Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/7/1966
- Nguyễn Văn Đại E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Trạm xá Tỉnh đội Kon Tum (Đắc Tô) Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0
- Nguyễn Hữu Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Bơ Bên 1794, 1/50000
- Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum