Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Đạt”.
- Nguyễn Đạt Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Nhơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 22 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Tất Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắt Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06 - 06 - 1979 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lại Nguyên Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Đồng Lâm - Lạc Thuỷ - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Cấp Ti?n - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Khương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: 26/3 Trần Phú, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E592 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Gia Lai
- Nguyễn Văn Đặt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Trang, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1969 Mai táng ban đầu: Tại T18, C07
- Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 30/7/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E1 CT 5
- Nguyễn Trọng Đạt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Công Đạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Hà Lương, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam Thị xã Ban Mê Thuột Hàng 10; Ô 1; Số 150; Khối 2