Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Đạt”.

  1. Nguyên Đạt Quyền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Nguyên Đạt Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 147 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyên Đạt Tá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 167 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyên Đạt Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đạt Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đạt Chắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 249 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đạt Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 141 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đạt Hoặc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đạt Hàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đạt Mài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đạt Thu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đạt Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đạt Tài Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đạt Tế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đạt Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đạt Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đạt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đạt Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đạt Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Lại Nguyên Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →

Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Đặt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Trang, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1969 Mai táng ban đầu: Tại T18, C07
  3. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 30/7/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E1 CT 5
  4. Nguyễn Trọng Đạt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0
  5. Nguyễn Công Đạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Hà Lương, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam Thị xã Ban Mê Thuột Hàng 10; Ô 1; Số 150; Khối 2
→ Xem cả 157 người trong các danh sách