Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Đạt”.

  1. Nguyễn Dật Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 293 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 242 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đạt Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 728 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 330 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 198 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Đặt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Trang, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1969 Mai táng ban đầu: Tại T18, C07
  3. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 30/7/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E1 CT 5
  4. Nguyễn Trọng Đạt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0
  5. Nguyễn Công Đạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Hà Lương, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam Thị xã Ban Mê Thuột Hàng 10; Ô 1; Số 150; Khối 2
→ Xem cả 157 người trong các danh sách