Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Đạm”.

  1. Nguyễn Đàm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/2/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đạm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đảm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đậm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đậm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dầm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/5/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đầm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 234A · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Cần Hữu - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu điện Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đàm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đàm Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 27N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đàm Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đàm Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đám Không Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đàm Trừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1974 Quê quán: Thanh Khương - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 70 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Đạm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Số 10 - Ngã ba 28 - Ngọc Hà - Hà Nội Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đảm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cổ Đô, Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04 05
  3. Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  4. Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Văn Đảm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 70 người trong các danh sách