Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Đạm”.

  1. Nguyễn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dàm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đạm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/6/1945 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đạm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đạm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đậm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 108 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 191 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  20. nguyễn đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Quãng Lợi, Xã Quảng Lợi, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →

Còn 70 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Đạm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Số 10 - Ngã ba 28 - Ngọc Hà - Hà Nội Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đảm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cổ Đô, Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04 05
  3. Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  4. Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Văn Đảm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 70 người trong các danh sách