Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Nguyễn Đại (Hải Dương)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Nguyễn Hải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1980 Quê quán: Đại đường - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Năng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1980 Quê quán: Đại hộp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Bản - An Dương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1975 Quê quán: Đại Ban - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng 1B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn danh Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Năng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1980 Quê quán: Đại hộp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2492 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Xuân Đại - Lê Hồng Phong - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: Đại Đồng - Mỹ Đan - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1507 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ba Tước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1980 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D9 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Ất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →