Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Nguyễn Đại”.

  1. Nguyễn Đại Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Quỳnh Bá, Quỳnh Bá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đại Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đại Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Đồng Lâm - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đại Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Lang Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đại Sửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Hà Triệu - Chư Pã - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đại Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đại Độ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đại Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đại Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đại Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Thanh Kỳ - Hà Nội Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đại Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Tây Sơn. Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: K76 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đại Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xúy Hội, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/07/1966
  2. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xủy Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/7/1966
  3. Nguyễn Văn Đại E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Trạm xá Tỉnh đội Kon Tum (Đắc Tô) Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0
  4. Nguyễn Hữu Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Bơ Bên 1794, 1/50000
  5. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 73 người trong các danh sách