Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Nguyễn Đại”.

  1. Nguyễn Đại Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đại Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đại Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đại Nhi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đại Nhơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/11/1962 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đại Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đại Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đại Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đại Tàm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đại Từ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đại Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 37 Xem chi tiết →
  12. nguyễn đại hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 62 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  13. nguyễn đại láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 42136 Xem chi tiết →
  14. nguyễn đại phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 43 · Hàng 42136 Xem chi tiết →
  15. nguyễn đại thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 · Hàng 42136 Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Đại Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Đại Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đại Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đại Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đại Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xúy Hội, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/07/1966
  2. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xủy Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/7/1966
  3. Nguyễn Văn Đại E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Trạm xá Tỉnh đội Kon Tum (Đắc Tô) Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0
  4. Nguyễn Hữu Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Bơ Bên 1794, 1/50000
  5. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 73 người trong các danh sách