Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Được”.

  1. Nguyễn Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Được Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Được Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Được Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dược Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 545 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dược Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 192 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Được Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Được Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cồn Lang - Ninh Văn - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm Gia Nhiên - Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thương - Diễn Hanh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Lãi - Cam Giá - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 6/1/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng Hy sinh: 9/7/1970
  5. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Đồng - Hợp Minh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 82 người trong các danh sách