Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Nguyễn Đương”.

  1. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 19C · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M315 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/2/1995 Quê quán: Triệu Đinh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Thuỷ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1953 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C165 E95 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dương Thu Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dương Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dương Tuyển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dương Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1947 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dương Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dương lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đương Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dương Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C19 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 229 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Nguyễn Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Nguyễn Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh ngoại thành Hà Nội Hy sinh: 8/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 229 người trong các danh sách