Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Đĩnh Rỡ”.

  1. Nguyễn Đình Ro Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Ro Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Rở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1323 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Roan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Roan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Rồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 37/6/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Rong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Rông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Thái Tan - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đĩnh Rỡ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969-12-01 00:00:00 Hy sinh: Hà Tĩnh