Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Viên”.

  1. Nguyễn Đăng Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Viên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 8 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Gia- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968
  2. Nguyễn Đăng Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1979 NT K
  3. Nguyễn Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 43 Lê Hồng Phong- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 13/12/1970
  4. Nguyễn Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 43 Lê Hồng Phong- - Hy sinh: 13/12/1970