Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Thanh”.
- Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 310 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 230 · Khu B9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/10/1957 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1970 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1970 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/03/1974 Quê quán: Đông Ba - Đông Hoàng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1965 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN ô - tô Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đăng Thanh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.