Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Thịnh”.
- Nguyễn Đăng Thỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Hoa Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/9/1966 Cách bãi C9 - 500m, tây Sa Thày
- Nguyễn Đăng Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 15/05/1966 Quân y E88