Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Thúy”.

  1. Nguyễn Đăng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Thúy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Thúy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phong Hải - Tiêng Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1984 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Thuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Thuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Phú- Lục Yên- Hy sinh: 17/7/1967