Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Tản”.
- Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- nguyễn đăng tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 27 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Tản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dương Đình- Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2
- Nguyễn Đăng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Liên Phương- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/1/1968
- Nguyễn Đăng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Phụng- Yên Định- Hy sinh: 12/7/1971
- Nguyễn Đăng Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đình - Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 25/3/1968