Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Quỹ”.

  1. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Quý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Quý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1985 Quê quán: Đoàn Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Quyền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 114 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Quyển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Quyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/9/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 Quê quán: An Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: xã An Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Nam- Nam Sách- Hy sinh: 2/1/1968