Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Phong”.

  1. Nguyễn Đăng Phong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Phong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Phóng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Tâm- Thạch Thành- Hy sinh: 6/5/1969
  2. Nguyễn Đăng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Tâm- Thạch Thành- Hy sinh: 6/5/1969