Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Lữ”.

  1. Nguyễn Đăng Lư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Lung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Luyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/12/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Luật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Luyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Luân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 234 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Lút Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Lương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/4/1972
  2. Nguyễn Đăng Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/4/1972