Có kết quả ở nguồn khác

Tìm thấy 9 người tên “Nguyễn Đăng Lệ” trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Lệ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Thành Lũng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram
  2. Nguyễn Đăng Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thành Lũng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 843-90.14.05 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đăng Lệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Điền Xá - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 1/10/1978 2052
  4. Nguyễn Đăng Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tự Do- Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) M2
  5. Nguyễn Đăng Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thành Lũng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram
→ Xem cả 9 người trong các danh sách

Trong kho phần mộ thì chưa có hồ sơ nào

Rất có thể do bạn đang lọc theo quê quán. Phần lớn hồ sơ cũ để trống những mục này, nên hồ sơ của người thân vẫn có thể đang nằm trong danh sách mà không hiện ra ở đây.

→ Tìm lại chỉ bằng họ tên “Nguyễn Đăng Lệ”

Bạn cũng có thể thử:

Xoá hết điều kiện và tìm lại