Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Lô”.

  1. Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 522 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Lõm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đặng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1980 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đăng Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Lòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 245 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đặng Long Năm sinh: 6/12/ Ngày hy sinh: 16/12/1947 An táng tại: NTLS xã Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Lòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Loan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Trung Hòa - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Hàng khoai - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Loan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Tứ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Sơn - Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/2/1978