Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Lân”.

  1. Nguyễn đăng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 164 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L31 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Láng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đăng Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Sơn - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 97.05.01+02 bản đồ UTM 1/50.000