Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Lâm”.
- Nguyễn Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng H · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/09/1972 Quê quán: Gia lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đăng Lâm” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.