Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Hiệp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dặng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Teo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng ẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thoảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 21/12/1931 Ngày hy sinh: 3/11/1968 Quê quán: Hiệp an - Kim môn - Hải Hưng Đơn vị: QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thi Dăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1947 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Uỷ Ban Kháng chiến Hành chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.