Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Hồ”.

  1. Nguyễn Đăng Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 Quê quán: Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Hốt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Hoạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyên Đăng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Hoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Hồ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thọ Tiến, Triệu Sơn Hy sinh: 3/11/1969