Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Hà”.

  1. Nguyễn Đăng Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Hân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1953 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Hân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Hạp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/6/1954 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 114 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 3a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quế Mới- Quế Võ- Hy sinh: 31/7/1970
  2. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970
  3. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970
  4. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970