Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Dung”.

  1. Nguyễn Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D37 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Đưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hà Phú - Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/6/1967 Mai táng ban đầu: Tây Nam, Suối Bay, H67 - Kon Tum
  2. Nguyễn Đăng Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vũ Xuân - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/03/1978