Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Dư”.

  1. Nguyễn Đăng Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đặng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 674 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Duy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Duỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đ - E 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Duy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Trị An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C10 - D3 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Dư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cầu Đắt, Hải Phòng